nhiêt động học

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một ngành của vật học: Nhiệt động học ngành khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt năng, công học các tính chất của vật chất (như áp suất, thể tích, nhiệt độ). tập trung vào sự chuyển hóa năng lượng các định luật chi phối quá trình đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiệt động học môn học cơ sở quan trọng cho ngành khí hóa học.
    • Định luật thứ nhất của nhiệt động học nói về sự bảo toàn năng lượng.
    • Các kỹ sư ứng dụng nguyên lý nhiệt động học để thiết kế động cơ hiệu quả hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhiệt động học cổ điển": Chỉ các nguyên lý nhiệt động học được phát triển chủ yếu vào thế kỷ 19, nghiên cứu các hệ không xét đến cấu trúc phân tử.
  • "Nhiệt động học thống kê": Một cách tiếp cận giải thích các định luật nhiệt động học dựa trên hành vi thống kê của các hạt vi (như nguyên tử, phân tử).
  • "Nguyên lý nhiệt động học": Chỉ các định luật cơ bản (như định luật 0, 1, 2, 3) chi phối mọi hệ nhiệt động.
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt động lực học: Đây một tên gọi khác, đồng nghĩa với "nhiệt động học". Cả hai đều chỉ cùng một ngành khoa học.
  • Nhiệt học: Một ngành rộng hơn, bao gồm nhiệt động học các lĩnh vực khác liên quan đến nhiệt.
  • học thống kê: Một ngành liên quan chặt chẽ, cung cấp nền tảng vi cho nhiệt động học.
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệt động lực học: (Xemmục "Biến thể từ gần giống").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này)

Từ chứa "nhiêt động học"